Danh sách ứng viên được HĐGSCS đề nghị xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2019 (Phần 3)

21/08/2019

18. Hội đồng Giáo sư ngành Sinh học                                

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Trần Thế Bách 27/04/1976 Nam GS Sinh học Thực vật học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
2 Nguyễn Ngọc Châu 27/08/1954 Nam GS Sinh học Tuyến trùng học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
3 Nguyễn Anh Dũng 07/10/1966 Nam GS Sinh học Sinh hoá Trường Đại học Tây Nguyên Xem chi tiết
4 Nông Văn Hải 01/12/1953 Nam GS Sinh học Công nghệ sinh học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
5 Đặng Diễm Hồng 14/05/1960 Nữ GS Sinh học Sinh lý thực vật Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
6 Phạm Văn Hùng 13/12/1974 Nam GS Sinh học Hóa Sinh ứng dụng Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
7 Lê Mai Hương 15/12/1958 Nữ GS Sinh học Vi sinh vật học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
8 Trương Xuân Lam 17/05/1964 Nam GS Sinh học Côn trùng học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
9 Nghiêm Ngọc Minh 17/08/1960 Nam GS Sinh học Vi sinh Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
10 Phạm Văn Anh 02/02/1984 Nam PGS Sinh học Động vật học Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên Xem chi tiết
11 Vũ Đức Chính 17/11/1959 Nam PGS Sinh học Côn trùng học Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng Trung ương Xem chi tiêt
12 Phạm Ngọc Doanh 15/12/1969 Nam PGS Sinh học Ký sinh trùng học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
13 Nguyễn Văn Dư 17/08/1960 Nam PGS Sinh học Thực vật học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
14 Nguyễn Thị Mộng Điệp 23/09/1983 Nữ PGS Sinh học Công nghệ sinh học Trường Đại học Quy Nhơn Xem chi tiết
15 Phạm Thế Hải 10/08/1979 Nam PGS Sinh học Vi sinh vật học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
16 Trần Thị Mỹ Hạnh 20/10/1981 Nữ PGS Sinh học Vi Sinh/ Nấm Học Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
17 Trần Đức Hậu 31/07/1980 Nam PGS Sinh học Động vật học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
18 Lê Thị Thu Hiền 02/10/1973 Nữ PGS Sinh học Công nghệ sinh học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
19 Nguyễn Thị Thu Hoài 08/07/1981 Nữ PGS Sinh học Sinh Y học Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
20 Đỗ Thị Huyền 10/11/1975 Nữ PGS Sinh học Hóa sinh học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiêt
21 Trịnh Ngọc Nam 13/05/1980 Nam PGS Sinh học Công nghệ sinh học Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
22 Đỗ Thị Phúc 13/03/1980 Nữ PGS Sinh học Di truyền học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
23 Ngô Xuân Quảng 22/01/1980 Nam PGS Sinh học Sinh thái Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
24 Nguyễn Văn Quân 21/03/1974 Nam PGS Sinh học Thủy sinh vật học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
25 Nguyễn Bảo Quốc 25/04/1977 Nam PGS Sinh học Công nghệ Sinh học Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
26 Nguyễn Thiên Tạo 20/10/1982 Nam PGS Sinh học Động vật học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết
27 Trần Văn Tiến 11/07/1971 Nam PGS Sinh học Thực vật Đại học Đà Lạt Xem chi tiết
28 Nguyễn Xuân Thành 09/08/1978 Nam PGS Sinh học Sinh dược học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Xem chi tiết
29 Nguyễn Đình Thắng 07/09/1978 Nam PGS Sinh học Hóa sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
30 Đậu Bá Thìn 02/09/1976 Nam PGS Sinh học Thực vật học Trường Đại học Hồng Đức Xem chi tiết
31 Võ Thị Bích Thủy 02/02/1975 Nữ PGS Sinh học Công nghệ Sinh học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Hội đồng IV: Ngành Sinh học) Xem chi tiết

19. Hội đồng Giáo sư liên ngành Sử học-Khảo cổ học-Dân tộc học                                

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Hoàng Anh Tuấn 08/08/1976 Nam GS Sử học Lịch sử Việt Nam Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
2 Hoàng Hải Hà 15/05/1984 Nữ PGS Sử học Lịch sử Việt Nam cận - hiện đại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
3 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 26/08/1984 Nữ PGS Sử học Lịch sử Việt Nam cổ - trung đại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
4 Lưu Văn Quyết 29/05/1980 Nam PGS Sử học Lịch sử Việt Nam Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
5 Phạm Văn Thuỷ 12/05/1982 Nam PGS Sử học Lịch sử Thế giới Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
6 Nguyễn Thị Thu Thủy 09/12/1983 Nữ PGS Sử học Lịch sử Việt Nam cổ trung đại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết

20. Hội đồng Giáo sư ngành Tâm lý học                                

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Huỳnh Văn Sơn 01/09/1976 Nam GS Tâm lý học Tâm lý học giáo dục Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh Xem chi tiết
2 Đinh Đức Hợi 21/01/1977 Nam PGS Tâm lý học Tâm lý học lứa tuổi Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên Xem chi tiết
3 Nguyễn Thị Thái Lan 06/01/1974 Nữ PGS Tâm lý học Công tác xã hội Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết

21. Hội đồng Giáo sư ngành Thủy lợi                                

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Lê Văn Nghị 09/11/1973 Nam GS Thủy lợi Thủy văn thủy lực Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam Xem chi tiết
2 Nguyễn Tùng Phong 29/07/1967 Nam GS Thủy lợi Kỹ thuật Tài nguyên nước Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam Xem chi tiết
3 Vũ Đức Toàn 20/11/1978 Nam GS Thủy lợi Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Thủy lợi Xem chi tiết
4 Nguyễn Vũ Việt 17/04/1961 Nam GS Thủy lợi Xây dựng Công trình Thủy lợi, Thủy điện Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam Xem chi tiết
5 Lương Văn Anh 03/07/1975 Nam PGS Thủy lợi Cấp thoát nước Trường Đại học Thủy lợi Xem chi tiết
6 Hồ Việt Cường 08/09/1976 Nam PGS Thủy lợi Thủy văn thủy lực Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam Xem chi tiết
7 Võ Ngọc Dương 02/04/1985 Nam PGS Thủy lợi Thủy văn thủy lực Đại học Đà Nẵng Xem chi tiết
8 Nguyễn Văn Hướng 16/01/1978 Nam PGS Thủy lợi Xây dựng Công trình Thủy lợi, Thủy điện Đại học Đà Nẵng Xem chi tiết
9 Đỗ Hoài Nam 26/02/1974 Nam PGS Thủy lợi Thủy văn thủy lực Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam Xem chi tiết
10 Nguyễn Thị Thế Nguyên 18/08/1976 Nữ PGS Thủy lợi Kỹ thuật Môi trường Trường Đại học Thủy lợi Xem chi tiết
11 Nguyễn Anh Tuấn 18/09/1974 Nam PGS Thủy lợi Cơ khí Thủy lợi Trường Đại học Thủy lợi Xem chi tiết

22. Hội đồng Giáo sư ngành Toán học                                

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Phan Thành An 24/03/1969 Nam GS Toán học Toán ứng dụng Viện Toán học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Xem chi tiết
2 Cung Thế Anh 22/08/1977 Nam GS Toán học Phương trình vi phân và tích phân Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
3 Nguyễn Định 10/09/1958 Nam GS Toán học Toán học tối ưu Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
4 Đỗ Văn Lưu 06/03/1944 Nam GS Toán học Lý thuyết tối ưu Trường Đại học Thăng Long Xem chi tiết
5 Phạm Hữu Anh Ngọc 24/04/1967 Nam GS Toán học Toán giải tích Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
6 Sĩ Đức Quang 16/08/1981 Nam GS Toán học Hình học và Topo Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
7 Trần Văn Tấn 16/08/1976 Nam GS Toán học Hình học và Topo Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
8 Mai Đức Thành 13/05/1974 Nam GS Toán học Toán giải tích Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
9 Ngô Quốc Anh 16/04/1983 Nam PGS Toán học Phương trình vi phân và tích phân Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
10 Nguyễn Lê Hoàng Anh 12/07/1985 Nam PGS Toán học Lý thuyết tối ưu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
11 Mai Hoàng Biên 15/02/1982 Nam PGS Toán học Đại số và lý thuyết số Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
12 Đoàn Trung Cường 11/05/1981 Nam PGS Toán học Đại số và Lý thuyết số Viện Toán học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Xem chi tiết
13 Nguyễn Huy Chiêu 07/03/1979 Nam PGS Toán học Toán giải tích Trường Đại học Vinh Xem chi tiết
14 Nguyễn Thanh Diệu 15/06/1978 Nam PGS Toán học Lý thuyết xác suất và Thống kê toán học Trường Đại học Vinh Xem chi tiết
15 Nguyễn Tiến Dũng 08/09/1983 Nam PGS Toán học Xác suất thống kê Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
16 Phạm Triều Dương 29/05/1971 Nam PGS Toán học Phương trình vi phân và tích phân Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
17 Lý Kim Hà 25/07/1988 Nam PGS Toán học Toán giải tích Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
18 Nguyễn Đặng Hồ Hải 14/10/1981 Nam PGS Toán học Topo Đại số Đại học Huế (HĐ 1: Khoa học Tự nhiên) Xem chi tiết
19 Nguyễn Xuân Hồng 16/09/1983 Nam PGS Toán học Toán giải tích Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
20 Nguyễn Văn Huấn 16/06/1980 Nam PGS Toán học Lý thuyết xác suất và Thống kê toán học Trường Đại học Sài Gòn Xem chi tiết
21 Vũ Nhật Huy 23/03/1985 Nam PGS Toán học Toán giải tích Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
22 Phan Quốc Hưng 13/08/1984 Nam PGS Toán học Phương trình vi phân và tích phân Trường Đại học Duy tân Xem chi tiết
23 Võ Hoàng Hưng 28/05/1987 Nam PGS Toán học Toán giải tích Trường Đại học Sài Gòn Xem chi tiết
24 Trần Vũ Khanh 09/11/1983 Nam PGS Toán học Toán học giải tích Viện Toán học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Xem chi tiết
25 Nguyễn Văn Ngọc 18/09/1949 Nam PGS Toán học Phương trình vi phân Trường Đại học Thăng Long Xem chi tiết
26 Nguyễn Thị Kim Sơn 02/12/1980 Nữ PGS Toán học Phương trình vi phân và tích phân Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
27 Tạ Quang Sơn 25/09/1957 Nam PGS Toán học Lý thuyết tối ưu Trường Đại học Sài Gòn Xem chi tiết
28 Võ Văn Tài 10/12/1973 Nam PGS Toán học Lý thuyết xác suất và Thống kê toán học Trường Đại học Cần Thơ Xem chi tiết
29 Nguyễn Duy Tân 04/11/1981 Nam PGS Toán học Đại số và Lý thuyết số Viện Toán học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Xem chi tiết
30 Dương Anh Tuấn 19/04/1984 Nam PGS Toán học Phương trình vi phân và tích phân Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
31 Lê Thanh Tùng 12/11/1979 Nam PGS Toán học Lý thuyết tối ưu Trường Đại học Cần Thơ Xem chi tiết
32 Dương Minh Thành 04/12/1980 Nam PGS Toán học Đại số Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
33 Lê Công Trình 12/12/1980 Nam PGS Toán học Đại số hình học Topo Trường Đại học Quy Nhơn Xem chi tiết
34 Hoàng Lê Trường 20/12/1984 Nam PGS Toán học Đại số và Lý thuyết số Viện Toán học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Xem chi tiết

23. Hội đồng Giáo sư liên ngành Triết học-Xã hội học-Chính trị học                                

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Nguyễn Tuấn Anh 27/07/1976 Nam GS Xã hội học Xã hội học chung Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
2 Nguyễn Vũ Tùng 07/10/1963 Nam GS Chính trị học Quan hệ Quốc tế Học viện Ngoại giao Xem chi tiết
3 Đoàn Thị Thanh Huyền 12/10/1974 Nữ PGS Xã hội học Xã hội học Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
4 Trần Thị Hương 06/02/1982 Nữ PGS Chính trị học Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Xem chi tiết
5 Nguyễn Hữu Quyết 14/09/1979 Nam PGS Chính trị học Quan hệ Quốc tế Trường Đại học Vinh Xem chi tiết
6 Đặng Cẩm Tú 02/12/1976 Nữ PGS Chính trị học Quan hệ quốc tế Học viện Ngoại giao Xem chi tiết
7 Hà Anh Tuấn 26/08/1979 Nam PGS Chính trị học Quan hệ Quốc tế Học viện Ngoại giao Xem chi tiết
8 Trần Việt Thái 03/08/1974 Nam PGS Chính trị học Quan hệ Quốc tế Học viện Ngoại giao Xem chi tiết

24. Hội đồng Giáo sư liên ngành Văn hóa-Nghệ thuật-Thể dục Thể thao        

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Từ Thị Loan 13/07/1962 Nữ GS Văn hóa Văn hóa học Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam Xem chi tiết
2 Quách Thị Ngọc An 18/08/1980 Nữ PGS Nghệ thuật Mỹ thuật Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TW Xem chi tiêt
3 Phan Quốc Anh 16/07/1957 Nam PGS Văn hóa Văn hóa học Trường Đại học Trà Vinh Xem chi tiết
4 Hoàng Cầm 01/05/1973 Nam PGS Văn hóa Văn hóa học Học viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Xem chi tiết
5 Bùi Công Duy 02/02/1981 Nam PGS Văn hóa Giảng dạy và biểu diễn Violon Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam Xem chi tiết
6 Nguyễn Thanh Hà 20/12/1972 Nam PGS Nghệ thuật Âm nhạc Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam Xem chi tiết
7 Lê Văn Bé Hai 15/01/1959 Nam PGS Thể dục Thể thao Thể dục thể thao Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh Xem chi tiết
8 Phạm Thị Lệ Hằng 24/07/1966 Nữ PGS Thể dục Thể thao Giáo dục Thể chất Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh Xem chi tiết
9 Lê Thị Thu Hiền 04/10/1975 Nữ PGS Văn hóa Văn hóa học Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TW Xem chi tiết
10 Nguyễn Thị Lan Hương 04/06/1982 Nữ PGS Văn hóa Văn hóa học Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam Xem chi tiết
11 Đàm Trung Kiên 26/03/1979 Nam PGS Thể dục Thể thao Giáo dục thể chất & Huấn luyện thể thao Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh Xem chi tiết
12 Phạm Hồng Long 22/10/1976 Nam PGS Khác Du lịch Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
13 Buôn Krông Thị Tuyết Nhung 10/12/1969 Nữ PGS Văn hóa Văn hóa học Trường Đại học Tây Nguyên Xem chi tiết
14 Nguyễn Thị Xuân Phương 18/02/1979 Nữ PGS Thể dục Thể thao Khoa học xã hội nhân văn về Thể dục thể thao Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh Xem chi tiết
15 Đỗ Lệnh Hùng Tú 04/01/1957 Nam PGS Nghệ thuật Mỹ thuật Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam Xem chi tiết
16 Phạm Văn Tuyến 20/06/1969 Nam PGS Nghệ thuật Mĩ thuật Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam Xem chi tiết
17 Trần Kim Tuyến 25/01/1975 Nữ PGS Thể dục Thể thao Giáo dục thể chất và huấn luyện thể thao Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh Xem chi tiết
18 Nguyễn Thị Thục 15/01/1976 Nữ PGS Văn hóa Văn hóa học Viện Văn hóa Nghệ thuật Quốc gia Việt Nam Xem chi tiết
19 Võ Thị Thu Thủy 29/08/1963 Nữ PGS Nghệ thuật Mỹ thuật công nghiệp Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
20 Ngô Thị Thu Trang 26/04/1978 Nữ PGS Nghệ thuật Thiết kế Công nghiệp Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
21 Bùi Chí Trung 18/07/1978 Nam PGS Văn hóa Báo chí Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết

25. Hội đồng Giáo sư ngành Văn học                                

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Đinh Khắc Thuân 02/10/1952 Nam GS Văn học Hán Nôm Học viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Xem chi tiết
2 Đỗ Văn Hiểu 03/01/1979 Nam PGS Văn học Lí luận văn học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
3 Phan Mạnh Hùng 10/12/1979 Nam PGS Văn học Văn học Việt Nam Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
4 Vương Thị Hường 14/08/1975 Nữ PGS Văn học Hán Nôm Học viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Xem chi tiết
5 Phùng Ngọc Kiên 16/02/1976 Nam PGS Văn học Văn học nước ngoài Học viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Xem chi tiết
6 Nguyễn Thị Kim Ngân 24/04/1984 Nữ PGS Văn học Văn học dân gian Đại học Huế (Hội đồng II: Khoa học Xã hội và Nhân văn) Xem chi tiết
7 Lê Thị Bích Thuỷ 18/10/1981 Nữ PGS Văn học Văn học nước ngoài Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Xem chi tiết

26. Hội đồng Giáo sư ngành Vật lý                                

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Giới tính Đăng ký ĐTCCD Ngành Chuyên ngành Đăng ký xét tại HĐGS cơ sở Hồ sơ đăng ký
1 Nguyễn Huy Bằng 26/01/1977 Nam GS Vật lý Quang học Trường Đại học Vinh Xem chi tiết
2 Phùng Văn Đồng 22/10/1981 Nam GS Vật lý Vật lý lý thuyết và Vật lý toán Trường Đại học Phenikaa Xem chi tiết
3 Nguyễn Đức Hòa 27/03/1978 Nam GS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
4 Phạm Thành Huy 08/03/1972 Nam GS Vật lý Vật lý chất rắn Trường Đại học Phenikaa Xem chi tiết
5 Nguyễn Quốc Khánh 02/09/1954 Nam GS Vật lý Vật lý lý thuyết và Vật lý toán Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
6 Vũ Đình Lãm 10/08/1973 Nam GS Vật lý Khoa học Vật liệu Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (HĐ 2: Ngành Vật lý) Xem chi tiết
7 Hoàng Nam Nhật 29/11/1962 Nam GS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
8 Trần Minh Tiến 04/04/1968 Nam GS Vật lý Vật lý lý thuyết và Vật lý toán Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (HĐ 2: Ngành Vật lý) Xem chi tiết
9 Lê Anh Tuấn 30/08/1978 Nam GS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Phenikaa Xem chi tiết
10 Vũ Ngọc Tước 03/11/1964 Nam GS Vật lý Vật lý lý thuyết Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
11 Chử Đức Trình 27/11/1976 Nam GS Vật lý Vật lý vô tuyến và điện tử Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
12 Lương Hữu Bắc 30/05/1976 Nam PGS Vật lý Vật lý chất rắn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
13 Nguyễn Duy Cường 10/08/1979 Nam PGS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
14 Nguyễn Đức Dũng 15/08/1979 Nam PGS Vật lý Vật lý chất rắn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
15 Phạm Ngọc Điệp 23/02/1981 Nam PGS Vật lý Vật lý thiên văn và Vũ trụ học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (HĐ 2: Ngành Vật lý) Xem chi tiết
16 Nguyễn Xuân Hải 01/10/1973 Nam PGS Vật lý Vật lý nguyên tử hạt nhân Trường Đại học Đà Lạt Xem chi tiết
17 Đinh Thị Hạnh 28/05/1975 Nữ PGS Vật lý Vật lý lý thuyết Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
18 Trần Thị Thu Hạnh 19/05/1981 Nữ PGS Vật lý Vật lý chất rắn Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
19 Bùi Thị Hằng 15/11/1972 Nữ PGS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
20 Phạm Thị Thu Hiền 10/04/1980 Nữ PGS Vật lý Quang học Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
21 Trần Minh Hiếu 09/06/1984 Nam PGS Vật lý Vật lý lý thuyết và Vật lý Toán Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
22 Ngô Ngọc Hoa 20/09/1979 Nam PGS Vật lý Vật lý lý thuyết Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
23 Trần Quang Huy 19/05/1978 Nam PGS Vật lý Vật lý Sinh học Trường Đại học Phenikaa Xem chi tiết
24 Nguyễn Đức Trung Kiên 13/10/1979 Nam PGS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
25 Nguyễn Cao Khang 06/12/1980 Nam PGS Vật lý Vật lý chất rắn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xem chi tiết
26 Đặng Thị Thanh Lê 19/09/1977 Nữ PGS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
27 Nghiêm Thị Hà Liên 16/12/1974 Nữ PGS Vật lý Vật lý chất rắn Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (HĐ 2: Ngành Vật lý) Xem chi tiết
28 Trịnh Thị Loan 15/02/1980 Nữ PGS Vật lý Vật lý chất rắn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
29 Phạm Hồng Minh 30/01/1978 Nam PGS Vật lý Quang học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (HĐ 2: Ngành Vật lý) Xem chi tiết
30 Võ Văn Ớn 30/11/1963 Nam PGS Vật lý Vật lý lý thuyết và Vật lý Toán Trường Đại học Cần Thơ Xem chi tiết
31 Lê Hữu Phước 19/11/1983 Nam PGS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Cần Thơ Xem chi tiết
32 Lê Thị Thu Phương 01/10/1982 Nữ PGS Vật lý Vật lý lý thuyết và Vật lý tính Toán Đại học Huế (HĐ 1: Khoa học Tự nhiên) Xem chi tiết
33 Nguyễn Thanh Phương 17/06/1976 Nữ PGS Vật lý Quang học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
34 Lương Thị Kim Phượng 15/03/1981 Nữ PGS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Hồng Đức Xem chi tiết
35 Đỗ Ngọc Sơn 08/10/1979 Nam PGS Vật lý Vật lý lý thuyết và Vật lý toán Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
36 Trần Quốc Tiến 27/07/1974 Nam PGS Vật lý Quang học Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (HĐ 2: Ngành Vật lý) Xem chi tiết
37 Bùi Thanh Tùng 10/06/1981 Nam PGS Vật lý Vật lý vô tuyến và điện tử Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
38 Nguyễn Thanh Tùng 18/08/1983 Nam PGS Vật lý Khoa học vật liệu Học viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (HĐ 2: Ngành Vật lý) Xem chi tiết
39 Lê Đắc Tuyên 07/01/1978 Nam PGS Vật lý Vật lý chất rắn Trường Đại học Mỏ-Địa chất Xem chi tiết
40 Nguyễn Việt Tuyên 19/12/1984 Nam PGS Vật lý Vật lý chất rắn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội Xem chi tiết
41 Đặng Văn Thành 17/02/1978 Nam PGS Vật lý Vật lý chất rắn Đại học Thái Nguyên Xem chi tiết
42 Lương Duy Thành 02/11/1978 Nam PGS Vật lý Vật lý kỹ thuật Trường Đại học Thủy lợi Xem chi tiết
43 Đào Xuân Việt 26/02/1979 Nam PGS Vật lý Vật lý tin học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết
44 Phạm Nguyễn Thành Vinh 16/10/1985 Nam PGS Vật lý Vật lý lý thuyết Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh Xem chi tiết
45 Nguyễn Minh Vương 01/03/1983 Nam PGS Vật lý Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Trường Đại học Quy Nhơn Xem chi tiết
46 Phạm Hùng Vượng 13/08/1977 Nam PGS Vật lý Khoa học Vật liệu Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Xem chi tiết

 

Danh sách ứng viên được HĐGSCS đề nghị xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2019 (Phần 1)

Danh sách ứng viên được HĐGSCS đề nghị xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2019 (Phần 2)

Danh sách ứng viên được HĐGSCS đề nghị xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2019 (Phần 4)

 

 

Số lượt xem : 25768
Tin liên quan
Xem thêm :
Học bổng Nghiên cứu